1. COLORSPAN
COLORSPAN là hãng máy in phun chuyên cung cấp các loại máy in chuyên dụng để in trên vật liệu dạng sợi, tiêu biểu là dòng máy FabricJet. Dòng máy này có thể in trực tiếp lên vật liệu in sử dụng đầu in nhiệt cùng thế hệ với dòng máy HP DesignJet 2800 và 3800. Chất lượng in trên các dòng máy in này được đánh giá cao.
COLORSPAN FabricJet là dòng máy hàng đầu của COLORSPAN sử dụng hai loại mực in chuyên dụng để in trên vật liệu dạng sợi: Mực màu Texta-Chrome sử dụng cho in tren cotton và silk (do COLORSPAN cung cấp) và loại mực màu chuyên dụng in trên vật liệu làm từ sợi tự nhiên (mực màu acid) và sợi nhân tạo (mực màu hoạt tính).
Dòng máy in này có cầu trúc phức tạp do đó nó không phải có thể đáp ứng đại trà cho hầu hết các yêu cầu in ấn, nhưng lại trở nên hiệu quả với các nhà in giàu kinh nghiệm khi có sự hổ trợ kỹ thuật từ nhà sản xuất. Dòng máy in này cần phải vệ sinh và cân chỉnh hàng ngày. Về chất lượng in thì có thể nói CORLORSPAN thuộc hàng đứng đầu, nó là một trong số ít các công ty đáp ứng được độ khổ in 72” (1.8m)
2. ENCAD
Dòng máy ENCAD phát triển đến nay là thế hệ máy ENCAD 1500. Các thế hệ máy Encad trước đây sử dụng hệ thông bơm hút mực bằng tay để cấp mực cho các ống phun mực, kỹ thuật này dễ gây vấy bẩn và lãng phí mực in, thậm chí cả việc mồi mực vào đầu in cũng phải làm bằng tay. Thay vào đó, các công việc trên đều được tự động hóa đối với các dòng máy thuộc thế hệ sau này.
Các máy in của Encad cần phải được sử dụng hàng tuần nếu không mực trong các đầu phun sẽ bị khô, gây ra hiện tượng nghẹt mực. Do đó nếu máy phải tạm ngưng sử dụng trong một thời gian dài thì nhất thiết phải vệ sinh sạch sẽ phần mực thừa còn trong vòi phun trước khi tạm nghĩ. Đối với các thế hệ máy in củ của Encad có thể mất hàng giờ để thay mực in và gây vấy bẩn, tình trạng này được khác phục bằng cách sử dụng hệ thống cấp mực đôi trên các dòng máy mới mới hơn, giúp tránh lãng phí về thời gian.
Ưu điểm của dòng máy Encad 1500 là nó chịu được loại mực in hoạt tính dùng cho vật liệu dạng sợi, ngoài các loại mực in thông thường khác. Điều quan trọng là nhà in cần phải xác định chính xác là loại mực in nào có thể dùng được dựa trên yêu cầu về vật liệu. Các dòng máy cũ hơn của Encad không sử dụng nhiều loại mực khác nhau như Encad 1500, nhưng tại DPI 2005 và ISA 2006, các sản phẩm in của Encad NovaJet 1000i được đánh giá rất cao, đây là kết quả của sự kết hợp giửa khả năng làm việc của RIP trên máy in và kỹ thuật xử lý bề mặt sau khi in của Encad.
3. HEWLETT-PACKARD
Việc ColorSpan FabriJet sử dụng đầu in phun nhiệt của HP kết hợp với hệ mực có hoạt tính và mực acid đã cho thấy sự tượng thích giữa những hệ mực in này với công nghệ đầu phun nhiệt. Encad cũng đã chùng minh điều này khi sử đầu in phun nhiệt của Lexmark. Tuy nhiên, HP đã không phát triển một dòng mày in đặc biệt cũng như giải pháp để đơn giản hóa cách sử dụng mực in trên vật liệu dạng sợi. Theo đó, các dòng máy in HP DesignJet gần đây chỉ có thể sử dụng mực in do chính HP chế tạo.
HP DesignJet có thể in được trên rất nhiều các loại vật liệu dạng sợi khác nhau. Serie máy in DesignJet 2xxx và 3xxx rất linh hoạt in trên nhiều loại chất liệu vãi khác nhau như cotton, silk, polyeste, và ngay cả các dạng vật liệu giả da. 3P (công ty chuyên về vật liệu dạng sợi cho in phun) đã lợi dụng đặc điểm này và cho ra đời nhiều ý tưởng trong việc ứng dụng các sản phẩm in trong nghệ thuật trang trí. Trên lý thuyết, có thể ứng dụng công nghệ in chuyển nhiệt hoặc không cần nhiệt trên các máy in HP thông thường (sử dụng loại giấy chuyển trung gian), hoặc sử dụng loại mực chuyển nhiệt thăng hoa đặc biệt trên hệ thống đầu in piezo. Tuy nhiên, HP DesignJet vượt lên hẳn so với công nghệ in chuyển nói trên về tốc độ in và khả năng có thể kiểm soát được chất lượng in.
Độ phân giải có thể sử dụng cho in trên vật liệu dạng sợi là 600dpi, có thể sử dụng các dòng máy HP DesignJet 2xxx (khổ in 36” – 91cm) và 3xxx (khổ in 56” – 137cm). Tuy nhiên các dòng máy đời cũ của HP chỉ hỗ trợ CAD xử lý các hình ảnh đồ họa mà không hỗ trợ ảnh chụp hoặc các kiểu hình ảnh tương tự. Hạn chế khác của các dòng máy này là không tượng thích với các RIP hiện đại và không có thiết bị thay thế khi có sự cố. Các dòng máy HP DesignJet 2xxx và 3xxx hiện nay đã khắc phục được nhược điểm trên.
Dòng máy 5000 và 5500 sử dụng đầu phun và hệ mực khác so với dòng máy 2xxx và 3xxx, do đó nó cũng đòi hỏi vật liệu cũng phải khác biệt. Vì vậy sẽ có và yếu tố sẽ trông khác xa so với các dòng máy in trước đó (vốn trước đây trông rất tốt) về mặt chất lượng in. Mực in thế hệ mới hơn yêu cầu phải có một cách thức xử lý bề mặt thích hợp dành riêng cho nó.
Dòng máy in HP DesignJet thì gần như nhanh hơn so với các loại máy in dùng đầu in piezo khác như Mutoh, Epson, Mimaki, Roland,… Máy in dùng đầu phun piezo có thể mất đến 1 giờ để in một tờ in kích thước 36” x 42” (91cm x 106cm) hoặc hàng giờ đồng hồ để in một tấm banner. Đối với hệ thống đầu phun piezo tỉnh điện cũng không thể đạt được tốc độ in như trong lời quảng cáo của nhà sản xuất. Để đạt được tốc độ cao hơn trong hệ thống piezo, mực in phải được phun ra rất ít………
Dòng máy in trên vật liệu dạng sợi hiện đại nhất hiện nay của HP là DesignJet 5500 và 5500PS, độ phân giải in là 1200 x 600dpi với 6 màu mực. Người ta thực hiện kiểm tra bằng cách treo sản phẩm (banner, billboard…) in bằng mực màu thông thường trong điều kiện thời tiết nắng gắt (California), sau 6 tháng thì màu mực in trên sản phẩm hoàn toàn bị phai nhạt, khi in bằng mực có pigment tạo màu thì tuổi thọ sản phẩm có thể kéo dài được một năm. Có thể kết luận rằng tuổi thọ của sản phẩm phần lớn phụ thuộc vào cấu tạo mực in và khả năng tương thích của hệ thống in với loại mực sử dụng, tùy theo điều kiện sản phẩm cụ thể mà sử dụng loại mực in phù hợp.
HP là DesignJet 5500 và 5500PS có thể in tốt trên 3 dạng vật liệu do chính HP cung cấp:
- Cotton, vải sợi có bề mặt không bóng HP định lượng 190gsm
- Giấy kết hợp một mặt sợi polyeste HP định lượng 110gsm
- Giấy kết hợp một mặt sợi satin silk HP
D. Khảo sát một số hệ thống in phun:
1. ENCAD NovaJet 750
ENCAD NovaJet 750 là dòng máy được sử dụng tương đối phổ biến ở Việt Nam, theo khảo sát của nhóm thì máy in có khả năng sản xuất ổn định và cho chất lượng sản phẩm đạt yêu cầu, máy có khả năng in tốt trên các loại vật liệu dạng sợi như hiflex, silk, vải sợi chuyên dụng... Những chức năng của máy:
- Tốc độ in nhanh: tối đa là 5.9m2/giờ, để đạt được tốc độ in này máy được trang bị thêm một hệ thống sấy nhiệt để làm khô nhanh.
- Sử dụng nhiều loại mực linh hoạt: NovaJet 750 có tám hàng mực và tám hộp chứa mực, vì vậy việc chuyển đổi giữa mực trong nhà cũng dễ dàng như việc đổi mực của đầu phun 4 màu. Đầu phun được thiết kế giúp cho việc ngắt mực khi chuyển đổi hệ mực rất tiện lợi và nhanh chóng.
- Chất lượng in cao và tốc độ in nhanh
Thông số kỹ thuật:
|
Công nghệ in
|
Công nghệ in phun nhiệt MicroBurst
|
|
Hộp mực
|
Hệ thống cấp mực liên tục, 8 khay chứa mực với 8 đầu ra (4 đầu dự phòng), mỗi khay chứa được 500ml
|
|
Loại mực
|
Tất cả các loại mực Encad in trong nhà hoặc ngoài trời (600dpi)
|
|
Loại vật liệu
|
Vật liệu dùng cho in phun khổ lớn của Kodak, Decal, PP, Hiflex, Silk, Vãi sợi chuyên dụng
|
|
Xử lý vật liệu
|
Không có bộ phận xử lý
|
|
Tốc độ
|
Chế độ chạy thử: 10.2m2/giờ
|
|
In hình ảnh thường (độ phân giải thấp): 9.6m2/giờ
|
|
In hình ảnh chất lượng cao: 7.2m2/giờ
|
|
Độ rộng in
|
Thực in 1.52m
|
|
Độ phân giải
|
600 x 600 dpi, 300 x 300 dpi
|
|
Độ rộng vật liệu
|
0.6 - 1.52m
|
|
Ngôn ngữ hiển thị trên menu
|
Hỗ trợ 8 ngôn ngữ (tiếng Anh, Nhật, Pháp, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đức, Tây Ban Nha, Ý)
|
|
Đầu in
|
4 đầu in NovaJet750
|
|
Hệ thống sấy khô
|
Quạt sấy khô
|
|
Bộ nhớ
|
Bộ nhớ tiêu chuẩn 32MB, hỗ trợ 128MB
|
|
Công suất
|
Máy chờ 10W, hoạt động bình thường 120W, cao nhất 200W
|
|
Điều kiện làm việc
|
Nhiệt độ phòng 15 - 35 độ, độ ẩm 10 - 70%
|
|
Quy cách đóng gói
|
2.4m (rộng) x 1.15m(cao) x 0.72m (sâu)
|
|
Trọng lượng
|
60kg (bao gồm cả giá đỡ)
|
|
Phần mềm
|
Sử dụng phần mêm RIP tích hợp theo máy, có thể in trực tiếp từ các phần mềm đồ hoạ ứng dụng ...
|
|
Ngôn ngữ xuất
|
Hỗ trợ ngôn ngữ PostScript
|
2. Dòng máy Mimaki Models series JV5 (Nhật)
Dòng máy Mimaki Models series JV5 là dòng máy được chế tạo chuyên dụng để in các sản phẩm trên vãi, xuất xứ từ Nhật Bản. Hãng Mimaki là một trong số ít hãng có tiếng trong việc chế tạo máy in phun khổ lớn và máy cắt decal. Ở thị trường Việt Nam thì máy cắt decal Mimaki đã xuất hiện nhiều trong thời gian qua nhưng máy in kỹ thuật số khổ lớn thì tỏ ra khá khiêm tốn.
Thông số kỹ thuật dòng Series JV5:
|
Thông số / Model
|
JV5 - 130S
|
JV5 - 160S
|
JV5 - 320S
|
|
Đầu in
|
Công nghệ
|
Công nghệ ép xung điện
(Piezo-electric drop-on demand)
|
|
Sốđầu in
|
Gồm4 đầu phun (đặt so le)
|
|
Độ rộng khổ vật liệu tối đa
|
1361mm
(53.5")
|
1610mm
(63.3")
|
3,250 mm
(128")
|
|
Chế độ in
Bi : in 2 chiều
Un : in 1chiều
|
Độ phân giải
|
540, 720, 1440dpi
|
|
720x540dpi
|
6/12pass Bi/Uni directional
|
|
540x900dpi
|
10/20 pass Bi/Uni directional
|
|
540 or720x720dpi
|
4/8/16 pass Bi/Uni directional
|
|
540 or720x1080dpi
|
8/12 pass Bi/Uni directional
|
|
720x1440dpi
|
8/16 pass Bi/Uni directional
|
|
1440x1440dpi
|
16/32 pass Bi/Uni directional
|
|
Mực in
|
Dạng mực
|
ES3, HS
|
|
Màu
|
Yellow, Magenta, Cyan, Black,
Light Magenta, Light Cyan
|
|
Hệ thốngcung cấp
|
Hệ thống tự động chuyển đổi giữa các hộp mực
|
|
Dung tích hộp mực
|
Chế độin 6/8 màu: 440cc or 220cc
hộp mực x 2 = 880cc or 440cc / 1 màu
|
|
Chế độ in 4màu: 440cc or 220cc
hộp mực x 4 = 1, 760cc or 880cc / 1 màu
|
|
Vật liệu in dạng cuộn
|
Độ rộng tối đa
|
1, 375mm
(54.13")
|
1, 630mm
(64.17")
|
3,300 mm
(11.6")
|
|
Độ rộng thối thiểu
|
297mm (11.6")
|
|
Trọng lượng
|
Max. 38kg
(83.7 lbs.)
|
Max. 130 kg
(286.6 lbs.)
|
|
Đường kính
|
Đường kính lõi: 50 mm (2”)
Đường kính cuộn: Max.200mm
|
|
Cắt vật liệu sau khi in
|
Cắt hết khổ vật liệu
|
|
Hệ thống sấy nhiệt
|
Gồm 03 hệ thống sấy nhiệt thông minh
PRE: Trước khi in ; PRINT: trong khi in ;
POST: sau khi in
|
|
Thiết bị cuộn vật liệu
|
Bộ cuộn vật liệu, xoay 2 chiều
|
|
Bộ phận kiểm tra đầu phun (NCU)
|
Hệ thống kiểm tra phun mực
bằng tia Laser
|
|
Độ cao đầu phun
|
1.5mm to 7mm
(Tự động đo độ dày vật liệu)
|
|
Cổng truyền dữ liệu
|
USB 2.0
|
|
Chứng chỉ,tuêu chuẩn sản xuất
|
VCCI Class A, FCC Class A, UL 60950
CE Marketing (EMC Directive, Low
Voltage Directive), CB Report, Rohs
|
|
Nguồn điện
|
AC200 to 240±10%, 50/60Hz±1Hz,
15A or less
|
|
Công suất
|
Max. 3,600VA
|
Max. 7,200VA
|
|
Điều kiện môi
trường
|
Nhiệt độ
|
20°C (56°F) to 35°C (95°F)
|
|
Độ ẩm
|
35% to 65%Rh (không có nước ngưng tụ)
|
|
Kích thước
|
W=2,860mm
D=1,200mm
H=1,551mm
|
W=3,120mm
D=1,200mm
H=1,551mm
|
W=5,170mm
D=1,610mm
H=1,640mm
|
|
Trọng lượng
|
Max 270Kg
|
Max 290Kg
|
Max 1,200 kg
|
3. Dòng máy in phun FY-3206B – Trung Quốc
Dòng máy in phun khổ lớn INFINITI là dòng máy được đánh giá là cho độ phân giải in cao nhất, vừa mới du nhập vào thị trường Việt Nam trong đầu năm 2008, xuất xứ từ Trung Quốc. Dòng máy này đã tạo ra cách nhìn mới cho người sử dụng đống với công nghệ máy in phun xuất xứ từ Trung Quốc. Đặt trưng nổi trội:
· Dòng máy có bản in đẹp và tốc độ nhanh (đạt đến 25m2/h).
· Dòng máy Trung Quốc duy nhất in trên decal sữa và vải silk, cotton độ mịn cao gần tương đương với máy Nhật.
· Dòng máy có giá thành mực in thấp nhất. Giúp cho khách hàng đat được hai mục tiêu cùng một lúc - in chất lượng cao và giá cạnh tranh.
Ưu điểm công nghệ của dòng máy 3206B
· Sử dụng đầu phun SEIKO 510- 35PL của Nhật bản- Loại đầu phun có độ mịn cao. Thích hợp với các công ty cần chất lượng cao.
· Bề mặt đầu phun được làm bằng thép không rỉ cho phép vệ sinh đầu in theo ý muốn mà không sợ bị hư đầu phun. Hệ thống cảm biến trên đầu phun tự động điều chỉnh nhiệt độ cho phù hợp với môi trường nên giải quyết được vấn đề rớt mực khi thời tiết thay đổi.
· Phần mềm in cho phép đang in vẫn có thể chỉnh được bước hạt và chiều in mà không cần dừng lại, hạn chế thấp nhất hiện tượng bị sọc trên sản phẩm.
· Hệ thống phun sương khi đầu phun không in cho đầu phun luôn thông suốt.
· Hệ thống sấy thông minh 3 chiều trước giữa sau độc lập, cho bản in khô nhanh.
· Hệ thống xả, cuộn vật liệu hoàn toàn tự động.
· Hệ thống rửa đầu phun với bốn nút riêng biệt giúp tiết kiệm mực trong quá trình vệ sinh đầu in.
· Dùng dây cáp quang truyền dữ liệu cho tốc độ truyền nhanh và chính xác hơn.
Dòng máy Trung Quốc được bình chọn có chất lượng bản in đẹp nhất trên thị trường.
|
Khổ in lớn nhất
|
3.2m
|
|
Khổ in nhỏ nhất
|
A4 hoặc 210 mm
|
|
Loại đầu phun
|
SEIKO 510-35PL của Nhật
|
|
Số màu in
|
sáu màu
|
|
Độ phân giải
|
720 DPI
|
|
Mực in
|
Gốc dầu CMYKLcLm
|
|
Chất liệu in
|
Bạt, đề can, lụa, đề can lưới….
|
|
Hệ thống rửa đầu phun.
|
Hoàn toàn tự động, Làm sạch bằng áp lực
|
|
Hệ thống nhả, cuộn vật liệu
|
Hoàn toàn tự động
|
|
Hệ thống sấy và quạt sấy
|
Có
|
|
Tốc độ in
|
48 m2/h (240x540 dpi)
25 m2/h (240x720 dpi)
14 m2/h (720x720dpi)
|
|
Phần mềm
|
INFINITI,MAINTOP hoặc PHOTOPRINT
|
|
Hệ điều hành
|
Window 2000
|
|
Nguồn điện vào
|
AC 100-240V, 50Hz/60Hz
|
|
Nhiệt độ thích hợp
|
200C – 280C
|
|
Độ ẩm thích hợp
|
400 – 600
|
|
Kích thước, trọng lượng
|
4.39mx 0.78mx1.28m
|
|
Hãng Sản xuất
|
FYUNION, Trung Quốc, 2009
|