SỰ QUAN TÂM NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CHO CÔNG NGHỆ CTP:
Các luật bảo vệ môi trường mới đây ra chỉ thị đối với ngành công nghiệp in offset là cần phải giảm thiểu chất thải hoá học và các chất hữu cơ bay hơi (VOC) trong khu vực trước in và trong khi in. Phần lớn hoạt động nghiên cứu tập trung phát triển bản in offset sao cho không cần đến quá trình hoá học với thuốc hiện kiềm, và có khả năng dùng cho cả mực in đóng rắn UV cũng như máy in dùng dung dịch làm ẩm thay thế cồn. Những yêu cầu trên tạo cơ hội nghiên cứu và phát triển các loại polymer linh hoạt, copolymer, oligomer và các dendrimer cũng như các vật liệu khác như bột màu hấp thụ bức xạ hồng ngoại gần, chất màu hấp thụ bức xạ hồng ngoại gần dạng polymer, các chất khơi mào gốc tự do và cation. Các vật liệu này có thể sử dụng trong công nghệ CTP nhiệt cũng như được dùng để sản xuất bản in offset ghi hình với laser UV (triple Nd:YAG laser, 356 nm) hoặc laser tím (GaN laser, 395 – 405 nm).
LỜI CẢM ƠN: Chúng tôi xin cám ơn sự đóng góp quý báu của ngài Marc-Andre Locas thuộc American Dye Source, Inc. (Baie dUrfe, Quebec, Canada) đã có những đóng góp cho các nghiên cứu trên.
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1. “Direct To” Technology Report, Vantage Strategic Marketing (VSM), June 2006.
2. U.S. Pat. Nos. 5,919,601 and 6,492,387.
3. U.S. Pat. Nos. 6,124,425 and 6,177,182.
4. U.S. Pat. No. 7,473,515 and 6,255,033.
5. U.S. Pat. Nos. 6,593,055 and 6,358,669.
6. U.S. Pat. Nos. 6,641,976 and 6,805,502.
7. US. PreGrant Pat. Nos. 2007/ 0269739; 2009/0035694; 2010/0062370 and 2010/0035183.
8. US Pat. No. 7,723,010.
Những chú thích trong phạm vi bài báo
1. Bột màu hấp thụ hồng ngoại gần: near infrared absorbing dye
2. Polymer hấp thụ hồng ngoại gần: near infrared absorbing polymer
3. Thuốc hiện kiềm: aqueous alkaline developer
4. Bột màu hấp thụ ánh sáng nhìn thấy được: visible dye
5. Chất ức chế quá trình hoà tan: dissolution inhibitor
6. Tính ưa nước: hydrophilic
7. Tính ưa dầu: hydrophobic
8. Nhóm chức phản ứng: reactive pendant group
9. Hợp chất tạo ra axít dưới một tác động nào đó như bức xạ, nhiệt độ: acid generation compound
10. Polymer được gắn trực tiếp với chất màu: polymeric dye
11. Tương tác ion: Ionic interaction
12. Ghi hình cho bản kẽm: Image plate
13. Làm nóng sơ bộ: Preheat
14. Nướng sơ bộ: Prebake
15. Hạt polymer kích cỡ từ 15 nm đến 300 nm : Polymeric particle
16. Lỗ xốp có kích cỡ micromet: micro-pore
17. Lớp phủ bên trên: Top layer
18. Lớp ghi hình bên dưới: Bottom layer
19. Bản kẽm ghi hình trực tiếp bằng máy ghi bản được điểu khiển bằng máy tính : Computer To Plate (CTP)
20. Hiện tượng các hạt hợp nhất lại với nhau: Polymeric particles coalesce together
21. Chất tạo màu: Colourant
22. Phản ứng nối mạng: Crosslink reaction
23. Bản kẽm sau khi ghi hình có thể hiện hình ảnh in ngay trên máy in thông qua dung dịch máng: On-press
24. Mật độ năng lượng: Energy density (mJ / cm2)
25. Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi: volatile organic compound
26. Trùng hợp gốc tự do: Free radical polymerization
27. Trùng hợp cation: Cationic polymerization
28. Vùng được phơi dưới laser: Laser exposed area
29. Chất khơi mào gốc tự do: Free radical initiator
30. Chất khơi mào cation: Cationic initiator |